SuperLandingSuperLanding

头

tou

Hán Việt ĐẦU

hậu tố chỉ phương vị/danh từ (đọc nhẹ): 里头 bên trong, 外头 bên ngoài

HSK 2Hậu tố

Cách dùng

Hậu tố đọc thanh nhẹ, ghép sau từ phương vị (里头, 外头, 上头) hoặc gốc từ (木头, 石头). Mang sắc thái khẩu ngữ.

Ví dụ

  1. 外头下雨了。

    Wàitou xià yǔ le.

    Bên ngoài mưa rồi.

  2. 盒子里头有什么?

    Hézi lǐtou yǒu shénme?

    Trong hộp có gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn