点头
Hán Việt ĐIỂM ĐẦU
gật đầu
Cách dùng
Động từ ly hợp: 点了点头, 点点头. Biểu thị đồng ý hoặc chào hỏi; trái nghĩa 摇头.
Ví dụ
老师笑着点了点头。
Lǎoshī xiào zhe diǎn le diǎn tóu.
Thầy giáo mỉm cười gật đầu.
他点头表示同意。
Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.
Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.