SuperLandingSuperLanding

点头

diǎntóu

Hán Việt ĐIỂM ĐẦU

gật đầu

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp: 点了点头, 点点头. Biểu thị đồng ý hoặc chào hỏi; trái nghĩa 摇头.

Ví dụ

  1. 老师笑着点了点头。

    Lǎoshī xiào zhe diǎn le diǎn tóu.

    Thầy giáo mỉm cười gật đầu.

  2. 他点头表示同意。

    Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.

    Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn