SuperLandingSuperLanding

头

tóu

Hán Việt ĐẦU

đầu; (lượng từ) con (trâu, bò, lợn...)

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 头疼 (đau đầu), 点头. Lượng từ cho gia súc lớn: 一头牛, 一头猪.

Ví dụ

  1. 我今天头很疼。

    Wǒ jīntiān tóu hěn téng.

    Hôm nay tôi rất đau đầu.

  2. 他家有两头牛。

    Tā jiā yǒu liǎng tóu niú.

    Nhà anh ấy có hai con bò.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn