头
Hán Việt ĐẦU
đầu; (lượng từ) con (trâu, bò, lợn...)
Cách dùng
Danh từ: 头疼 (đau đầu), 点头. Lượng từ cho gia súc lớn: 一头牛, 一头猪.
Ví dụ
我今天头很疼。
Wǒ jīntiān tóu hěn téng.
Hôm nay tôi rất đau đầu.
他家有两头牛。
Tā jiā yǒu liǎng tóu niú.
Nhà anh ấy có hai con bò.