里头
Hán Việt LÝ ĐẦU
bên trong
Cách dùng
Từ phương vị, khẩu ngữ, giống 里面: 房间里头、里头有人.
Ví dụ
盒子里头是什么?
Hézi lǐtou shì shénme?
Trong hộp là cái gì?
外面太冷了,我们去里头坐吧。
Wàimiàn tài lěng le, wǒmen qù lǐtou zuò ba.
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào trong ngồi đi.
Hán Việt LÝ ĐẦU
bên trong
Từ phương vị, khẩu ngữ, giống 里面: 房间里头、里头有人.
盒子里头是什么?
Hézi lǐtou shì shénme?
Trong hộp là cái gì?
外面太冷了,我们去里头坐吧。
Wàimiàn tài lěng le, wǒmen qù lǐtou zuò ba.
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào trong ngồi đi.