外语
Hán Việt NGOẠI NGỮ
ngoại ngữ
Cách dùng
Thường dùng 学外语, 会说外语. Lượng từ: 门 (一门外语).
Ví dụ
你会说几门外语?
Nǐ huì shuō jǐ mén wàiyǔ?
Bạn biết nói mấy ngoại ngữ?
学外语很有意思。
Xué wàiyǔ hěn yǒu yìsi.
Học ngoại ngữ rất thú vị.
Hán Việt NGOẠI NGỮ
ngoại ngữ
Thường dùng 学外语, 会说外语. Lượng từ: 门 (一门外语).
你会说几门外语?
Nǐ huì shuō jǐ mén wàiyǔ?
Bạn biết nói mấy ngoại ngữ?
学外语很有意思。
Xué wàiyǔ hěn yǒu yìsi.
Học ngoại ngữ rất thú vị.