SuperLandingSuperLanding

外语

wàiyǔ

Hán Việt NGOẠI NGỮ

ngoại ngữ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng 学外语, 会说外语. Lượng từ: 门 (一门外语).

Ví dụ

  1. 你会说几门外语?

    Nǐ huì shuō jǐ mén wàiyǔ?

    Bạn biết nói mấy ngoại ngữ?

  2. 学外语很有意思。

    Xué wàiyǔ hěn yǒu yìsi.

    Học ngoại ngữ rất thú vị.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn