外国
Hán Việt NGOẠI QUỐC
nước ngoài
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 外国人 (người nước ngoài), 外国朋友.
Ví dụ
他是外国人。
Tā shì wàiguó rén.
Anh ấy là người nước ngoài.
我有很多外国朋友。
Wǒ yǒu hěn duō wàiguó péngyou.
Tôi có nhiều bạn nước ngoài.
Hán Việt NGOẠI QUỐC
nước ngoài
Thường làm định ngữ: 外国人 (người nước ngoài), 外国朋友.
他是外国人。
Tā shì wàiguó rén.
Anh ấy là người nước ngoài.
我有很多外国朋友。
Wǒ yǒu hěn duō wàiguó péngyou.
Tôi có nhiều bạn nước ngoài.