SuperLandingSuperLanding

外

wài

Hán Việt NGOẠI

ngoài; bên ngoài

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, thường đặt sau danh từ: 门外, 国外. Trái nghĩa: 里/内.

Ví dụ

  1. 门外有人。

    Mén wài yǒu rén.

    Ngoài cửa có người.

  2. 他在国外工作。

    Tā zài guówài gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn