外
Hán Việt NGOẠI
ngoài; bên ngoài
Cách dùng
Danh từ phương vị, thường đặt sau danh từ: 门外, 国外. Trái nghĩa: 里/内.
Ví dụ
门外有人。
Mén wài yǒu rén.
Ngoài cửa có người.
他在国外工作。
Tā zài guówài gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
Hán Việt NGOẠI
ngoài; bên ngoài
Danh từ phương vị, thường đặt sau danh từ: 门外, 国外. Trái nghĩa: 里/内.
门外有人。
Mén wài yǒu rén.
Ngoài cửa có người.
他在国外工作。
Tā zài guówài gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.