SuperLandingSuperLanding

外边

wàibian

Hán Việt NGOẠI BIÊN

bên ngoài

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị, có thể đứng một mình (外边很冷) hoặc sau danh từ (学校外边). Trái nghĩa: 里边.

Ví dụ

  1. 外边下雨了。

    Wàibian xià yǔ le.

    Bên ngoài mưa rồi.

  2. 我在学校外边等你。

    Wǒ zài xuéxiào wàibian děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở bên ngoài trường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn