外边
Hán Việt NGOẠI BIÊN
bên ngoài
Cách dùng
Danh từ phương vị, có thể đứng một mình (外边很冷) hoặc sau danh từ (学校外边). Trái nghĩa: 里边.
Ví dụ
外边下雨了。
Wàibian xià yǔ le.
Bên ngoài mưa rồi.
我在学校外边等你。
Wǒ zài xuéxiào wàibian děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bên ngoài trường.