以为
Hán Việt DĨ VI
tưởng (là), cho rằng
Cách dùng
Thường dùng khi suy nghĩ hóa ra sai: 我以为……, 原来…… Khác 认为 (cho rằng, nêu quan điểm).
Ví dụ
我以为你是中国人。
Wǒ yǐwéi nǐ shì Zhōngguórén.
Tôi cứ tưởng bạn là người Trung Quốc.
他以为今天是星期六。
Tā yǐwéi jīntiān shì xīngqīliù.
Anh ấy tưởng hôm nay là thứ Bảy.