SuperLandingSuperLanding

校园

xiàoyuán

Hán Việt HIỆU VIÊN

khuôn viên trường

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, hay dùng: 在校园里, 校园生活.

Ví dụ

  1. 我们的校园很漂亮。

    Wǒmen de xiàoyuán hěn piàoliang.

    Khuôn viên trường chúng tôi rất đẹp.

  2. 我很喜欢大学的校园生活。

    Wǒ hěn xǐhuan dàxué de xiàoyuán shēnghuó.

    Tôi rất thích cuộc sống sinh viên ở trường đại học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn