校园
Hán Việt HIỆU VIÊN
khuôn viên trường
Cách dùng
Danh từ, hay dùng: 在校园里, 校园生活.
Ví dụ
我们的校园很漂亮。
Wǒmen de xiàoyuán hěn piàoliang.
Khuôn viên trường chúng tôi rất đẹp.
我很喜欢大学的校园生活。
Wǒ hěn xǐhuan dàxué de xiàoyuán shēnghuó.
Tôi rất thích cuộc sống sinh viên ở trường đại học.