校长
Hán Việt HIỆU TRƯỞNG
hiệu trưởng
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 位/个. Có thể ghép với họ: 王校长.
Ví dụ
校长在办公室。
Xiàozhǎng zài bàngōngshì.
Hiệu trưởng đang ở văn phòng.
王校长今天来我们班了。
Wáng xiàozhǎng jīntiān lái wǒmen bān le.
Hôm nay hiệu trưởng Vương đến lớp chúng tôi.