SuperLandingSuperLanding

校长

xiàozhǎng

Hán Việt HIỆU TRƯỞNG

hiệu trưởng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 位/个. Có thể ghép với họ: 王校长.

Ví dụ

  1. 校长在办公室。

    Xiàozhǎng zài bàngōngshì.

    Hiệu trưởng đang ở văn phòng.

  2. 王校长今天来我们班了。

    Wáng xiàozhǎng jīntiān lái wǒmen bān le.

    Hôm nay hiệu trưởng Vương đến lớp chúng tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn