SuperLandingSuperLanding

已经

yǐjīng

Hán Việt DĨ KINH

đã, rồi

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Thường kết hợp với 了 cuối câu: 已经……了.

Ví dụ

  1. 他已经回家了。

    Tā yǐjīng huí jiā le.

    Anh ấy đã về nhà rồi.

  2. 已经十点了,快起床!

    Yǐjīng shí diǎn le, kuài qǐchuáng!

    Đã mười giờ rồi, mau dậy đi!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn