已经
Hán Việt DĨ KINH
đã, rồi
Cách dùng
Thường kết hợp với 了 cuối câu: 已经……了.
Ví dụ
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
已经十点了,快起床!
Yǐjīng shí diǎn le, kuài qǐchuáng!
Đã mười giờ rồi, mau dậy đi!
Hán Việt DĨ KINH
đã, rồi
Thường kết hợp với 了 cuối câu: 已经……了.
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
已经十点了,快起床!
Yǐjīng shí diǎn le, kuài qǐchuáng!
Đã mười giờ rồi, mau dậy đi!