SuperLandingSuperLanding

经过

jīngguò

Hán Việt KINH QUÁ

đi qua, trải qua; quá trình

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 经过 + nơi chốn (đi ngang qua), 经过 + quá trình (经过努力); danh từ: 事情的经过.

Ví dụ

  1. 去学校要经过一个公园。

    Qù xuéxiào yào jīngguò yí ge gōngyuán.

    Đi đến trường phải đi qua một công viên.

  2. 请你说说事情的经过。

    Qǐng nǐ shuōshuo shìqing de jīngguò.

    Bạn hãy kể lại diễn biến sự việc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn