经过
Hán Việt KINH QUÁ
đi qua, trải qua; quá trình
Cách dùng
Động từ: 经过 + nơi chốn (đi ngang qua), 经过 + quá trình (经过努力); danh từ: 事情的经过.
Ví dụ
去学校要经过一个公园。
Qù xuéxiào yào jīngguò yí ge gōngyuán.
Đi đến trường phải đi qua một công viên.
请你说说事情的经过。
Qǐng nǐ shuōshuo shìqing de jīngguò.
Bạn hãy kể lại diễn biến sự việc.