SuperLandingSuperLanding

以后

yǐhòu

Hán Việt DĨ HẬU

sau này; sau khi

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đứng một mình: 以后 (sau này). Sau mệnh đề: ……以后 (sau khi…).

Ví dụ

  1. 下课以后我们去吃饭。

    Xià kè yǐhòu wǒmen qù chī fàn.

    Sau khi tan học chúng ta đi ăn.

  2. 以后我想当老师。

    Yǐhòu wǒ xiǎng dāng lǎoshī.

    Sau này tôi muốn làm giáo viên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn