以后
Hán Việt DĨ HẬU
sau này; sau khi
Cách dùng
Đứng một mình: 以后 (sau này). Sau mệnh đề: ……以后 (sau khi…).
Ví dụ
下课以后我们去吃饭。
Xià kè yǐhòu wǒmen qù chī fàn.
Sau khi tan học chúng ta đi ăn.
以后我想当老师。
Yǐhòu wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Sau này tôi muốn làm giáo viên.