银行卡
Hán Việt NGÂN HÀNG CA
thẻ ngân hàng
Cách dùng
Lượng từ 张. Hay dùng 办银行卡, 用银行卡付钱.
Ví dụ
我的银行卡找不到了。
Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng của mình.
可以用银行卡付钱吗?
Kěyǐ yòng yínhángkǎ fù qián ma?
Có thể trả tiền bằng thẻ ngân hàng không?