电影
Hán Việt ĐIỆN ẢNH
phim; điện ảnh
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个 hoặc 部. Cụm thường dùng: 看电影 (xem phim).
Ví dụ
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Chúng ta đi xem phim nhé.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
Hán Việt ĐIỆN ẢNH
phim; điện ảnh
Danh từ, lượng từ 个 hoặc 部. Cụm thường dùng: 看电影 (xem phim).
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Chúng ta đi xem phim nhé.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.