SuperLandingSuperLanding

电影

diànyǐng

Hán Việt ĐIỆN ẢNH

phim; điện ảnh

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个 hoặc 部. Cụm thường dùng: 看电影 (xem phim).

Ví dụ

  1. 我们去看电影吧。

    Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.

    Chúng ta đi xem phim nhé.

  2. 这个电影很好看。

    Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.

    Bộ phim này rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn