SuperLandingSuperLanding

影片

yǐngpiàn

Hán Việt ẢNH PHIẾN

bộ phim

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trang trọng hơn 电影; lượng từ 部: 一部影片.

Ví dụ

  1. 这部影片很有名。

    Zhè bù yǐngpiàn hěn yǒumíng.

    Bộ phim này rất nổi tiếng.

  2. 我看过这部影片。

    Wǒ kànguo zhè bù yǐngpiàn.

    Tôi đã xem bộ phim này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn