SuperLandingSuperLanding

医院

yīyuàn

Hán Việt Y VIỆN

bệnh viện

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 家 hoặc 个. Hay dùng: 去医院, 在医院工作.

Ví dụ

  1. 他在医院工作。

    Tā zài yīyuàn gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở bệnh viện.

  2. 医院离这儿不远。

    Yīyuàn lí zhèr bù yuǎn.

    Bệnh viện cách đây không xa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn