早晨
Hán Việt TẢO THẦN
buổi sáng sớm
Cách dùng
Gần nghĩa 早上, dùng làm trạng ngữ thời gian đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ.
Ví dụ
早晨的空气很好。
Zǎochen de kōngqì hěn hǎo.
Không khí buổi sáng sớm rất trong lành.
他每天早晨六点起床。
Tā měi tiān zǎochen liù diǎn qǐchuáng.
Mỗi sáng anh ấy dậy lúc sáu giờ.