早就
Hán Việt TẢO TỰU
đã từ lâu, sớm đã
Cách dùng
Đứng trước động từ, nhấn mạnh việc xảy ra từ lâu; cuối câu hay có 了.
Ví dụ
我早就知道了。
Wǒ zǎo jiù zhīdào le.
Tôi đã biết từ lâu rồi.
他早就走了。
Tā zǎo jiù zǒu le.
Anh ấy đi lâu rồi.
Hán Việt TẢO TỰU
đã từ lâu, sớm đã
Đứng trước động từ, nhấn mạnh việc xảy ra từ lâu; cuối câu hay có 了.
我早就知道了。
Wǒ zǎo jiù zhīdào le.
Tôi đã biết từ lâu rồi.
他早就走了。
Tā zǎo jiù zǒu le.
Anh ấy đi lâu rồi.