SuperLandingSuperLanding

早就

zǎo jiù

Hán Việt TẢO TỰU

đã từ lâu, sớm đã

HSK 2

Cách dùng

Đứng trước động từ, nhấn mạnh việc xảy ra từ lâu; cuối câu hay có 了.

Ví dụ

  1. 我早就知道了。

    Wǒ zǎo jiù zhīdào le.

    Tôi đã biết từ lâu rồi.

  2. 他早就走了。

    Tā zǎo jiù zǒu le.

    Anh ấy đi lâu rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn