SuperLandingSuperLanding

照顾

zhàogù

Hán Việt CHIẾU CỐ

chăm sóc, trông nom

HSK 2Động từ

Cách dùng

Sau là tân ngữ chỉ người: 照顾孩子、照顾好自己.

Ví dụ

  1. 妈妈在家照顾孩子。

    Māma zài jiā zhàogù háizi.

    Mẹ ở nhà chăm sóc con.

  2. 你要照顾好自己。

    Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.

    Bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn