照顾
Hán Việt CHIẾU CỐ
chăm sóc, trông nom
Cách dùng
Sau là tân ngữ chỉ người: 照顾孩子、照顾好自己.
Ví dụ
妈妈在家照顾孩子。
Māma zài jiā zhàogù háizi.
Mẹ ở nhà chăm sóc con.
你要照顾好自己。
Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.
Bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.
Hán Việt CHIẾU CỐ
chăm sóc, trông nom
Sau là tân ngữ chỉ người: 照顾孩子、照顾好自己.
妈妈在家照顾孩子。
Māma zài jiā zhàogù háizi.
Mẹ ở nhà chăm sóc con.
你要照顾好自己。
Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.
Bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.