SuperLandingSuperLanding

照相

zhàoxiàng

Hán Việt CHIẾU TƯỚNG

chụp ảnh

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Từ ly hợp: 照个相、照了一张相. Không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 给……照相.

Ví dụ

  1. 我们在这儿照个相吧。

    Wǒmen zài zhèr zhào ge xiàng ba.

    Chúng ta chụp một tấm ảnh ở đây nhé.

  2. 请你给我们照相。

    Qǐng nǐ gěi wǒmen zhàoxiàng.

    Nhờ bạn chụp ảnh cho chúng tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn