照相
Hán Việt CHIẾU TƯỚNG
chụp ảnh
Cách dùng
Từ ly hợp: 照个相、照了一张相. Không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 给……照相.
Ví dụ
我们在这儿照个相吧。
Wǒmen zài zhèr zhào ge xiàng ba.
Chúng ta chụp một tấm ảnh ở đây nhé.
请你给我们照相。
Qǐng nǐ gěi wǒmen zhàoxiàng.
Nhờ bạn chụp ảnh cho chúng tôi.