照片
Hán Việt CHIẾU PHIẾN
ảnh, bức ảnh
Cách dùng
Lượng từ: 张. Hay dùng 拍照片、看照片.
Ví dụ
这张照片是在北京拍的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Běijīng pāi de.
Bức ảnh này chụp ở Bắc Kinh.
给我看看你的照片。
Gěi wǒ kànkan nǐ de zhàopiàn.
Cho tôi xem ảnh của bạn với.
Hán Việt CHIẾU PHIẾN
ảnh, bức ảnh
Lượng từ: 张. Hay dùng 拍照片、看照片.
这张照片是在北京拍的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Běijīng pāi de.
Bức ảnh này chụp ở Bắc Kinh.
给我看看你的照片。
Gěi wǒ kànkan nǐ de zhàopiàn.
Cho tôi xem ảnh của bạn với.