SuperLandingSuperLanding

照片

zhàopiàn

Hán Việt CHIẾU PHIẾN

ảnh, bức ảnh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 张. Hay dùng 拍照片、看照片.

Ví dụ

  1. 这张照片是在北京拍的。

    Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Běijīng pāi de.

    Bức ảnh này chụp ở Bắc Kinh.

  2. 给我看看你的照片。

    Gěi wǒ kànkan nǐ de zhàopiàn.

    Cho tôi xem ảnh của bạn với.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn