SuperLandingSuperLanding

顾客

gùkè

Hán Việt CỐ KHÁCH

khách hàng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ khách mua hàng ở cửa hàng, nhà hàng; lượng từ: 位, 个.

Ví dụ

  1. 今天商店里顾客很多。

    Jīntiān shāngdiàn li gùkè hěn duō.

    Hôm nay trong cửa hàng có rất nhiều khách.

  2. 服务员对顾客很热情。

    Fúwùyuán duì gùkè hěn rèqíng.

    Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn