顾客
Hán Việt CỐ KHÁCH
khách hàng
Cách dùng
Chỉ khách mua hàng ở cửa hàng, nhà hàng; lượng từ: 位, 个.
Ví dụ
今天商店里顾客很多。
Jīntiān shāngdiàn li gùkè hěn duō.
Hôm nay trong cửa hàng có rất nhiều khách.
服务员对顾客很热情。
Fúwùyuán duì gùkè hěn rèqíng.
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.