这
Hán Việt GIÁ
này; đây
Cách dùng
Chỉ người, vật ở gần. Đứng một mình làm chủ ngữ (这是…) hoặc đi với lượng từ: 这个、这本书. Đối lập với 那.
Ví dụ
这是我的朋友。
Zhè shì wǒ de péngyou.
Đây là bạn của tôi.
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Cuốn sách này rất hay.
Hán Việt GIÁ
này; đây
Chỉ người, vật ở gần. Đứng một mình làm chủ ngữ (这是…) hoặc đi với lượng từ: 这个、这本书. Đối lập với 那.
这是我的朋友。
Zhè shì wǒ de péngyou.
Đây là bạn của tôi.
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Cuốn sách này rất hay.