SuperLandingSuperLanding

这

zhè

Hán Việt GIÁ

này; đây

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Chỉ người, vật ở gần. Đứng một mình làm chủ ngữ (这是…) hoặc đi với lượng từ: 这个、这本书. Đối lập với 那.

Ví dụ

  1. 这是我的朋友。

    Zhè shì wǒ de péngyou.

    Đây là bạn của tôi.

  2. 这本书很好看。

    Zhè běn shū hěn hǎokàn.

    Cuốn sách này rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn