这儿
Hán Việt GIÁ NHI
ở đây; chỗ này
Cách dùng
Dạng khẩu ngữ (có âm cuốn lưỡi) của 这里, hay dùng ở miền Bắc Trung Quốc: 来这儿、在这儿.
Ví dụ
你来这儿吧。
Nǐ lái zhèr ba.
Bạn lại đây đi.
我的手机在这儿。
Wǒ de shǒujī zài zhèr.
Điện thoại của tôi ở đây.
Hán Việt GIÁ NHI
ở đây; chỗ này
Dạng khẩu ngữ (có âm cuốn lưỡi) của 这里, hay dùng ở miền Bắc Trung Quốc: 来这儿、在这儿.
你来这儿吧。
Nǐ lái zhèr ba.
Bạn lại đây đi.
我的手机在这儿。
Wǒ de shǒujī zài zhèr.
Điện thoại của tôi ở đây.