找到
Hán Việt TRẢO ĐÁO
tìm thấy; tìm được
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả 到, chỉ kết quả đã tìm được. Phủ định dùng 没: 没找到.
Ví dụ
我找到我的书了。
Wǒ zhǎodào wǒ de shū le.
Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.
他还没找到工作。
Tā hái méi zhǎodào gōngzuò.
Anh ấy vẫn chưa tìm được việc làm.