SuperLandingSuperLanding

找到

zhǎodào

Hán Việt TRẢO ĐÁO

tìm thấy; tìm được

HSK 1

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 到, chỉ kết quả đã tìm được. Phủ định dùng 没: 没找到.

Ví dụ

  1. 我找到我的书了。

    Wǒ zhǎodào wǒ de shū le.

    Tôi tìm thấy sách của tôi rồi.

  2. 他还没找到工作。

    Tā hái méi zhǎodào gōngzuò.

    Anh ấy vẫn chưa tìm được việc làm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn