这边
Hán Việt GIÁ BIÊN
bên này; phía này
Cách dùng
Chỉ phương hướng, vị trí gần người nói, thường dùng với 在 hoặc 往: 在这边、往这边走.
Ví dụ
请往这边走。
Qǐng wǎng zhèbiān zǒu.
Mời đi lối này.
我在这边等你。
Wǒ zài zhèbiān děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bên này.
Hán Việt GIÁ BIÊN
bên này; phía này
Chỉ phương hướng, vị trí gần người nói, thường dùng với 在 hoặc 往: 在这边、往这边走.
请往这边走。
Qǐng wǎng zhèbiān zǒu.
Mời đi lối này.
我在这边等你。
Wǒ zài zhèbiān děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bên này.