自己
Hán Việt TỰ KỶ
tự mình, bản thân
Cách dùng
Đứng sau đại từ/danh từ (我自己) hoặc trước động từ (自己做).
Ví dụ
这件事我自己做。
Zhè jiàn shì wǒ zìjǐ zuò.
Việc này tôi tự làm.
你要相信自己。
Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.
Bạn phải tin vào bản thân.
Hán Việt TỰ KỶ
tự mình, bản thân
Đứng sau đại từ/danh từ (我自己) hoặc trước động từ (自己做).
这件事我自己做。
Zhè jiàn shì wǒ zìjǐ zuò.
Việc này tôi tự làm.
你要相信自己。
Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.
Bạn phải tin vào bản thân.