SuperLandingSuperLanding

自己

zìjǐ

Hán Việt TỰ KỶ

tự mình, bản thân

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Đứng sau đại từ/danh từ (我自己) hoặc trước động từ (自己做).

Ví dụ

  1. 这件事我自己做。

    Zhè jiàn shì wǒ zìjǐ zuò.

    Việc này tôi tự làm.

  2. 你要相信自己。

    Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ.

    Bạn phải tin vào bản thân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn