SuperLandingSuperLanding

正确

zhèngquè

Hán Việt CHÍNH XÁC

đúng, đúng đắn

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường dùng cho đáp án, cách làm, ý kiến: 正确答案、正确的方法.

Ví dụ

  1. 你的回答是正确的。

    Nǐ de huídá shì zhèngquè de.

    Câu trả lời của bạn là đúng.

  2. 请选出正确的答案。

    Qǐng xuǎnchū zhèngquè de dá'àn.

    Hãy chọn đáp án đúng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn