走开
Hán Việt TẨU KHAI
đi chỗ khác, tránh ra
Cách dùng
Hay dùng làm câu mệnh lệnh (khá mạnh): 走开!
Ví dụ
你走开,别在这儿玩。
Nǐ zǒukāi, bié zài zhèr wán.
Đi chỗ khác đi, đừng chơi ở đây.
他说完就走开了。
Tā shuōwán jiù zǒukāi le.
Anh ấy nói xong liền bỏ đi.
Hán Việt TẨU KHAI
đi chỗ khác, tránh ra
Hay dùng làm câu mệnh lệnh (khá mạnh): 走开!
你走开,别在这儿玩。
Nǐ zǒukāi, bié zài zhèr wán.
Đi chỗ khác đi, đừng chơi ở đây.
他说完就走开了。
Tā shuōwán jiù zǒukāi le.
Anh ấy nói xong liền bỏ đi.