SuperLandingSuperLanding

走开

zǒukāi

Hán Việt TẨU KHAI

đi chỗ khác, tránh ra

HSK 2

Cách dùng

Hay dùng làm câu mệnh lệnh (khá mạnh): 走开!

Ví dụ

  1. 你走开,别在这儿玩。

    Nǐ zǒukāi, bié zài zhèr wán.

    Đi chỗ khác đi, đừng chơi ở đây.

  2. 他说完就走开了。

    Tā shuōwán jiù zǒukāi le.

    Anh ấy nói xong liền bỏ đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn