SuperLandingSuperLanding

出租

chūzū

Hán Việt XUẤT TÔ

cho thuê

HSK 2Động từ

Cách dùng

Chỉ việc đem đồ của mình cho người khác thuê: 出租房子. Phân biệt với 租 (thuê, đi thuê).

Ví dụ

  1. 这套房子出租吗?

    Zhè tào fángzi chūzū ma?

    Căn nhà này có cho thuê không?

  2. 他把车出租给朋友了。

    Tā bǎ chē chūzū gěi péngyou le.

    Anh ấy cho bạn thuê xe rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn