出租
Hán Việt XUẤT TÔ
cho thuê
Cách dùng
Chỉ việc đem đồ của mình cho người khác thuê: 出租房子. Phân biệt với 租 (thuê, đi thuê).
Ví dụ
这套房子出租吗?
Zhè tào fángzi chūzū ma?
Căn nhà này có cho thuê không?
他把车出租给朋友了。
Tā bǎ chē chūzū gěi péngyou le.
Anh ấy cho bạn thuê xe rồi.