作家
Hán Việt TÁC GIA
nhà văn
Cách dùng
Lượng từ: 位、个. Hay dùng 有名的作家.
Ví dụ
她是一位有名的作家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā.
Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng.
我长大想当作家。
Wǒ zhǎngdà xiǎng dāng zuòjiā.
Lớn lên tôi muốn làm nhà văn.
Hán Việt TÁC GIA
nhà văn
Lượng từ: 位、个. Hay dùng 有名的作家.
她是一位有名的作家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā.
Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng.
我长大想当作家。
Wǒ zhǎngdà xiǎng dāng zuòjiā.
Lớn lên tôi muốn làm nhà văn.