SuperLandingSuperLanding

作家

zuòjiā

Hán Việt TÁC GIA

nhà văn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 位、个. Hay dùng 有名的作家.

Ví dụ

  1. 她是一位有名的作家。

    Tā shì yí wèi yǒumíng de zuòjiā.

    Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  2. 我长大想当作家。

    Wǒ zhǎngdà xiǎng dāng zuòjiā.

    Lớn lên tôi muốn làm nhà văn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn