SuperLandingSuperLanding

做到

zuòdào

Hán Việt TÁC ĐÁO

làm được

HSK 2

Cách dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 到; phủ định: 做不到、没做到.

Ví dụ

  1. 我相信你能做到。

    Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.

    Tôi tin bạn làm được.

  2. 这件事我做不到。

    Zhè jiàn shì wǒ zuò bu dào.

    Việc này tôi không làm được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn