做到
Hán Việt TÁC ĐÁO
làm được
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả 到; phủ định: 做不到、没做到.
Ví dụ
我相信你能做到。
Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
这件事我做不到。
Zhè jiàn shì wǒ zuò bu dào.
Việc này tôi không làm được.
Hán Việt TÁC ĐÁO
làm được
Động từ + bổ ngữ kết quả 到; phủ định: 做不到、没做到.
我相信你能做到。
Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
这件事我做不到。
Zhè jiàn shì wǒ zuò bu dào.
Việc này tôi không làm được.