SuperLandingSuperLanding

想法

xiǎng·fǎ

Hán Việt TƯỞNG PHÁP

ý nghĩ, suy nghĩ, ý tưởng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个. Dùng: 有想法, 你的想法, 好想法.

Ví dụ

  1. 这是一个好想法。

    Zhè shì yí ge hǎo xiǎngfǎ.

    Đây là một ý tưởng hay.

  2. 说说你的想法吧。

    Shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.

    Nói suy nghĩ của bạn đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn