想法
Hán Việt TƯỞNG PHÁP
ý nghĩ, suy nghĩ, ý tưởng
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个. Dùng: 有想法, 你的想法, 好想法.
Ví dụ
这是一个好想法。
Zhè shì yí ge hǎo xiǎngfǎ.
Đây là một ý tưởng hay.
说说你的想法吧。
Shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.
Nói suy nghĩ của bạn đi.
Hán Việt TƯỞNG PHÁP
ý nghĩ, suy nghĩ, ý tưởng
Danh từ, lượng từ 个. Dùng: 有想法, 你的想法, 好想法.
这是一个好想法。
Zhè shì yí ge hǎo xiǎngfǎ.
Đây là một ý tưởng hay.
说说你的想法吧。
Shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.
Nói suy nghĩ của bạn đi.