方法
Hán Việt PHƯƠNG PHÁP
phương pháp, cách
Cách dùng
Thường gặp: 学习方法, 好方法, 用……的方法. Lượng từ: 个, 种.
Ví dụ
你有什么好的学习方法?
Nǐ yǒu shénme hǎo de xuéxí fāngfǎ?
Bạn có phương pháp học tập nào hay không?
这个方法很简单。
Zhège fāngfǎ hěn jiǎndān.
Cách này rất đơn giản.