SuperLandingSuperLanding

看法

kàn·fǎ

Hán Việt KHÁN PHÁP

cách nhìn, quan điểm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng: 对……的看法、有什么看法. Lượng từ 个/种.

Ví dụ

  1. 你对这件事有什么看法?

    Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?

    Bạn có quan điểm gì về chuyện này?

  2. 我们的看法不一样。

    Wǒmen de kànfǎ bù yíyàng.

    Cách nhìn của chúng tôi khác nhau.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn