看法
Hán Việt KHÁN PHÁP
cách nhìn, quan điểm
Cách dùng
Dùng: 对……的看法、有什么看法. Lượng từ 个/种.
Ví dụ
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về chuyện này?
我们的看法不一样。
Wǒmen de kànfǎ bù yíyàng.
Cách nhìn của chúng tôi khác nhau.
Hán Việt KHÁN PHÁP
cách nhìn, quan điểm
Dùng: 对……的看法、有什么看法. Lượng từ 个/种.
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về chuyện này?
我们的看法不一样。
Wǒmen de kànfǎ bù yíyàng.
Cách nhìn của chúng tôi khác nhau.