晚报
Hán Việt VÃN BÁO
báo buổi chiều/tối
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 份/张. Thường là tên báo: 北京晚报.
Ví dụ
爷爷每天看晚报。
Yéye měi tiān kàn wǎnbào.
Ông nội ngày nào cũng đọc báo chiều.
我买了一份晚报。
Wǒ mǎile yí fèn wǎnbào.
Tôi đã mua một tờ báo chiều.
Hán Việt VÃN BÁO
báo buổi chiều/tối
Danh từ, lượng từ 份/张. Thường là tên báo: 北京晚报.
爷爷每天看晚报。
Yéye měi tiān kàn wǎnbào.
Ông nội ngày nào cũng đọc báo chiều.
我买了一份晚报。
Wǒ mǎile yí fèn wǎnbào.
Tôi đã mua một tờ báo chiều.