SuperLandingSuperLanding

晚报

wǎnbào

Hán Việt VÃN BÁO

báo buổi chiều/tối

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 份/张. Thường là tên báo: 北京晚报.

Ví dụ

  1. 爷爷每天看晚报。

    Yéye měi tiān kàn wǎnbào.

    Ông nội ngày nào cũng đọc báo chiều.

  2. 我买了一份晚报。

    Wǒ mǎile yí fèn wǎnbào.

    Tôi đã mua một tờ báo chiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn