北方
Hán Việt BẮC PHƯƠNG
phía bắc, miền Bắc
Cách dùng
Chỉ phương hướng hoặc vùng phía bắc (của Trung Quốc): 北方人, 在北方. Trái nghĩa: 南方.
Ví dụ
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
他是北方人。
Tā shì běifāng rén.
Anh ấy là người miền Bắc.