日报
Hán Việt NHẬT BÁO
nhật báo; báo ra hằng ngày
Cách dùng
Thường là một phần tên báo: 人民日报. Lượng từ 份.
Ví dụ
爸爸每天看日报。
Bàba měi tiān kàn rìbào.
Bố đọc nhật báo mỗi ngày.
我买了一份日报。
Wǒ mǎile yí fèn rìbào.
Tôi đã mua một tờ nhật báo.
Hán Việt NHẬT BÁO
nhật báo; báo ra hằng ngày
Thường là một phần tên báo: 人民日报. Lượng từ 份.
爸爸每天看日报。
Bàba měi tiān kàn rìbào.
Bố đọc nhật báo mỗi ngày.
我买了一份日报。
Wǒ mǎile yí fèn rìbào.
Tôi đã mua một tờ nhật báo.