孩子
Hán Việt HÀI TỬ
trẻ con; con cái
Cách dùng
Danh từ chỉ trẻ em nói chung hoặc con của ai đó: 我的孩子. Lượng từ 个.
Ví dụ
你有几个孩子?
Nǐ yǒu jǐ ge háizi?
Bạn có mấy đứa con?
孩子们在外边玩儿。
Háizimen zài wàibian wánr.
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
Hán Việt HÀI TỬ
trẻ con; con cái
Danh từ chỉ trẻ em nói chung hoặc con của ai đó: 我的孩子. Lượng từ 个.
你有几个孩子?
Nǐ yǒu jǐ ge háizi?
Bạn có mấy đứa con?
孩子们在外边玩儿。
Háizimen zài wàibian wánr.
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.