SuperLandingSuperLanding

天气

tiānqì

Hán Việt THIÊN KHÍ

thời tiết

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường đi với tính từ: 天气很好, 天气很冷. Hỏi: 天气怎么样?.

Ví dụ

  1. 今天天气怎么样?

    Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?

    Thời tiết hôm nay thế nào?

  2. 明天天气很好。

    Míngtiān tiānqì hěn hǎo.

    Ngày mai thời tiết rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn