生气
Hán Việt SINH KHÍ
tức giận; giận
Cách dùng
Động từ ly hợp. Giận ai dùng 生 + người + 的气 (生他的气) hoặc 对……生气.
Ví dụ
妈妈生气了。
Māma shēngqì le.
Mẹ giận rồi.
别生我的气。
Bié shēng wǒ de qì.
Đừng giận tôi nhé.
Hán Việt SINH KHÍ
tức giận; giận
Động từ ly hợp. Giận ai dùng 生 + người + 的气 (生他的气) hoặc 对……生气.
妈妈生气了。
Māma shēngqì le.
Mẹ giận rồi.
别生我的气。
Bié shēng wǒ de qì.
Đừng giận tôi nhé.