SuperLandingSuperLanding

生气

shēngqì

Hán Việt SINH KHÍ

tức giận; giận

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp. Giận ai dùng 生 + người + 的气 (生他的气) hoặc 对……生气.

Ví dụ

  1. 妈妈生气了。

    Māma shēngqì le.

    Mẹ giận rồi.

  2. 别生我的气。

    Bié shēng wǒ de qì.

    Đừng giận tôi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn