不但
Hán Việt BẤT ĐÃN
không những
Cách dùng
Mẫu: 不但……而且/还/也…… (không những… mà còn…). Nếu hai vế cùng chủ ngữ, 不但 đứng sau chủ ngữ.
Ví dụ
她不但漂亮,而且很聪明。
Tā búdàn piàoliang, érqiě hěn cōngming.
Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất thông minh.
他不但会说汉语,还会说英语。
Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh.