SuperLandingSuperLanding

可是

kěshì

Hán Việt KHẢ THỊ

nhưng, nhưng mà

HSK 2Liên từ

Cách dùng

Liên từ chỉ chuyển ý, đứng đầu vế sau; gần nghĩa 但是, khẩu ngữ hơn.

Ví dụ

  1. 我想去,可是没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

  2. 这件衣服很好看,可是太贵了。

    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, kěshì tài guì le.

    Bộ quần áo này rất đẹp nhưng đắt quá.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn