可是
Hán Việt KHẢ THỊ
nhưng, nhưng mà
Cách dùng
Liên từ chỉ chuyển ý, đứng đầu vế sau; gần nghĩa 但是, khẩu ngữ hơn.
Ví dụ
我想去,可是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
这件衣服很好看,可是太贵了。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, kěshì tài guì le.
Bộ quần áo này rất đẹp nhưng đắt quá.