SuperLandingSuperLanding

道路

dàolù

Hán Việt ĐẠO LỘ

đường sá, con đường

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trang trọng hơn 路, thường dùng trong văn viết hoặc nghĩa bóng (成功的道路).

Ví dụ

  1. 这条道路很宽。

    Zhè tiáo dàolù hěn kuān.

    Con đường này rất rộng.

  2. 下雪以后道路很滑。

    Xià xuě yǐhòu dàolù hěn huá.

    Sau khi tuyết rơi, đường rất trơn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn