道理
Hán Việt ĐẠO LÝ
lý lẽ, đạo lý
Cách dùng
Hay dùng: 有道理 (có lý), 讲道理 (biết điều, nói lý lẽ).
Ví dụ
你说得很有道理。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
这个人不讲道理。
Zhège rén bù jiǎng dàoli.
Người này không biết lý lẽ.
Hán Việt ĐẠO LÝ
lý lẽ, đạo lý
Hay dùng: 有道理 (có lý), 讲道理 (biết điều, nói lý lẽ).
你说得很有道理。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
这个人不讲道理。
Zhège rén bù jiǎng dàoli.
Người này không biết lý lẽ.