地
Hán Việt ĐỊA
trợ từ nối trạng ngữ với động từ
Cách dùng
Cấu trúc: tính từ/trạng ngữ + 地 + động từ: 高兴地说, 慢慢地走. Phân biệt với 的 (trước danh từ) và 得 (sau động từ).
Ví dụ
他高兴地说:“谢谢!”
Tā gāoxìng de shuō: "Xièxie!"
Anh ấy vui vẻ nói: "Cảm ơn!"
请慢慢地说。
Qǐng mànmàn de shuō.
Xin hãy nói chậm thôi.