SuperLandingSuperLanding

地

de

Hán Việt ĐỊA

trợ từ nối trạng ngữ với động từ

HSK 1Trợ từ

Cách dùng

Cấu trúc: tính từ/trạng ngữ + 地 + động từ: 高兴地说, 慢慢地走. Phân biệt với 的 (trước danh từ) và 得 (sau động từ).

Ví dụ

  1. 他高兴地说:“谢谢!”

    Tā gāoxìng de shuō: "Xièxie!"

    Anh ấy vui vẻ nói: "Cảm ơn!"

  2. 请慢慢地说。

    Qǐng mànmàn de shuō.

    Xin hãy nói chậm thôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn