地方
Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG
nơi; chỗ
Cách dùng
Danh từ chỉ nơi chốn nói chung, chữ 方 đọc nhẹ. Hay dùng: 什么地方 (chỗ nào), 这个地方.
Ví dụ
你住在什么地方?
Nǐ zhù zài shénme dìfang?
Bạn sống ở chỗ nào?
这个地方很好玩儿。
Zhège dìfang hěn hǎowánr.
Chỗ này rất vui.
Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG
nơi; chỗ
Danh từ chỉ nơi chốn nói chung, chữ 方 đọc nhẹ. Hay dùng: 什么地方 (chỗ nào), 这个地方.
你住在什么地方?
Nǐ zhù zài shénme dìfang?
Bạn sống ở chỗ nào?
这个地方很好玩儿。
Zhège dìfang hěn hǎowánr.
Chỗ này rất vui.