SuperLandingSuperLanding

地方

dìfang

Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG

nơi; chỗ

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi chốn nói chung, chữ 方 đọc nhẹ. Hay dùng: 什么地方 (chỗ nào), 这个地方.

Ví dụ

  1. 你住在什么地方?

    Nǐ zhù zài shénme dìfang?

    Bạn sống ở chỗ nào?

  2. 这个地方很好玩儿。

    Zhège dìfang hěn hǎowánr.

    Chỗ này rất vui.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn