地上
Hán Việt ĐỊA THƯỢNG
trên mặt đất; dưới sàn
Cách dùng
Chỉ vị trí trên mặt đất/sàn nhà, thường dùng với 在: 在地上, 放在地上.
Ví dụ
书在地上。
Shū zài dìshang.
Quyển sách ở dưới sàn.
别坐在地上。
Bié zuò zài dìshang.
Đừng ngồi dưới đất.
Hán Việt ĐỊA THƯỢNG
trên mặt đất; dưới sàn
Chỉ vị trí trên mặt đất/sàn nhà, thường dùng với 在: 在地上, 放在地上.
书在地上。
Shū zài dìshang.
Quyển sách ở dưới sàn.
别坐在地上。
Bié zuò zài dìshang.
Đừng ngồi dưới đất.