SuperLandingSuperLanding

地上

dìshang

Hán Việt ĐỊA THƯỢNG

trên mặt đất; dưới sàn

HSK 1

Cách dùng

Chỉ vị trí trên mặt đất/sàn nhà, thường dùng với 在: 在地上, 放在地上.

Ví dụ

  1. 书在地上。

    Shū zài dìshang.

    Quyển sách ở dưới sàn.

  2. 别坐在地上。

    Bié zuò zài dìshang.

    Đừng ngồi dưới đất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn